đa số

  1. d. 1 Phần lớn, số đông trong một tập hợp, thường tập hợp người. Đa số các em nữ. Đa số trường hợp. 2 Số lượng phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nào đó đạt quá một nửa tổng số phiếu; tổng thể nói chung những người đã bỏ những phiếu ấy, trong quan hệ với thiểu số. Đa số tán thành. Biểu quyết theo đa số.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

đa số
Đa số học sinh trong lớp giơ tay phát biểu.